Giày chạy nữ Saucony Triumph 19 women
Giày chạy nữ Saucony Triumph 19 women
Giày chạy nữ Saucony Triumph 19 women
Giày chạy nữ Saucony Triumph 19 women
Giày chạy nữ Saucony Triumph 19 women
Hết Hàng

Giày chạy nữ Saucony Triumph 19 women

3.590.000 

Lựa chọn hoàn hảo cho các buổi tập chạy mỗi ngày với đế giữa êm ái, cùng thân giày ôm gọn bàn chân. Phù hợp với người mới bắt đầu lẫn các chân chạy lâu năm.

Xóa

Bạn sẽ nhận được 72 ¥₵฿ Coin khi mua sản phẩm này để sử dụng thanh toán cho đơn hàng sau. (1 ¥₵฿ Coin = 1.000đ)

Vui lòng chọn màu sắc, kích thước sản phẩm trước khi đặt mua

Miễn phí giao hàng cho đơn từ 1.000.000đ

  • Check Mark Thanh Toán Linh Hoạt
  • Check Mark Giao Hàng Toàn Quốc
  • Check Mark Đổi Trả Dễ Dàng
Mã: S10678-30 Danh mục: , Thương hiệu:

Đối với những người chạy đang tìm kiếm sản phẩm có lớp đệm bảo vệ tối ưu, Triumph là đôi giày có công nghệ đệm tốt nhất của Saucony, được thiết kế mang lại cảm giác mới mẻ, nhanh hơn với tất cả sự thoải mái mà bạn mong muốn.

Ưu Điểm

  • Đế giữa PWRRUN+ mang đến độ linh hoạt, độ bền và độ đàn hồi cao hơn cùng khối lượng nhẹ hơn 25% so với EVERUN.
  • Đế ngoài cao su TRIFLEX giúp chuyển bước linh hoạt nhanh hơn và tăng độ bền và độ bám đường.
  • Thân giày được thiết kế 3D linh hoạt, ôm gọn theo dáng bàn chân.
  • Công nghệ FORMFIT mang đến sự thoải mái tối ưu khi chạy.

Thông số

  • Offset: 8mm (32.5/24.5)
  • Khối lượng: 258g

Thông tin bổ sung

Màu sắc

30

Kích Thước

EU 35.5, EU 37.5, EU 38.5, EU 36, EU 37, EU 38, EU 39, EU 40, EU 40.5

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.

1. Đo chiều dài bàn chân



2. Đối chiếu chọn size giày phù hợp

So sánh số đo bàn chân bạn và bảng size giày bên dưới để chọn lựa size giày chạy bộ phù hợp. Nếu bạn mua giày chạy trail địa hình, nên tăng lên 0.5 - 1 size để cảm thấy thoải mái hơn khi chạy trong thời gian dài.
Chiều dài bàn chân
(cm)
Size giày
(Size US)
21.24
21.64.5
225
22.45.5
22.96
23.36.5
23.77
24.17.5
24.58
258.5
25.49
25.89.5
26.210
26.710.5
27.111
27.511.5
27.912