-38% Hết Hàng

Giày nam Asics GEL-Nimbus 19

Giày nam Asics GEL-Nimbus® 19 được trang bị công nghệ đế giữa hoàn toàn mới FlyteFoam™ Technology, mang đến sự thoải mái tối ưu và trải nghiệm mượt mà cho dành cho các runner có chuyển động bàn chân trung tính (neutral).

Form giày chật hơn bình thường. Bạn nên mua size lớn hơn 0.5 so với size bình thường.

4.199.000  2.599.000 

Xóa

Vui lòng chọn màu sắc, kích thước sản phẩm trước khi đặt mua
Mã: T700N Danh mục: Từ khóa: , Thương Hiệu:

MƯỢT MÀ HƠN, ÊM ÁI HƠN với công nghệ FLYTEFOAM Technology hoàn toàn mới trên Asics GEL-Nimbus 19.

Giày nam Asics GEL-Nimbus® 19 được trang bị công nghệ đế giữa hoàn toàn mới FlyteFoam™ Technology, mang đến sự thoải mái tối ưu và trải nghiệm mượt mà cho dành cho các runner có chuyển động bàn chân trung tính (neutral).

Thân giày cải tiến mới bằng vật liệu jacquard-mesh, tối ưu mật độ dày mỏng tuỳ vị trí giúp bàn chân chuyển động tự nhiên hơn.

Giày nam Asics GEL-Nimbus 19

Thông số kỹ thuật

  • Khối lượng: 311.8gram (size 9US)
  • Độ cao mũi: 13mm
  • Độ cao gót: 23mm
  • Chênh lệch gót-mũi: 10mm
  • Pronation: Neutral

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.

Mã sản phẩm:

T700N.4907, T700N.9023, T700N.9099, T700N.9693

Khối Lượng:

311.8 gram

Size Giày Nam (US):

, ,

Công Nghệ:

, , ,

Địa Hình:

Road – Đường Nhựa

Xuất Xứ Thương Hiệu:

Nhật Bản

1. Đo chiều dài bàn chân



2. Đối chiếu chọn size giày phù hợp

So sánh số đo bàn chân bạn và bảng size giày bên dưới để chọn lựa size giày chạy bộ phù hợp. Nếu bạn mua giày chạy trail địa hình, nên tăng lên 0.5 - 1 size để cảm thấy thoải mái hơn khi chạy trong thời gian dài.
Chiều dài bàn chân
(cm)
Size giày
(Size US)
23.76
24.16.5
24.57
257.5
25.48
25.88.5
26.29
26.79.5
27.110
27.510.5
27.911
28.311.5
28.812
29.212.5
29.613
3013.5
30.514
31.315
32.216
3317
33.918

Bảng size giày nam Asics

US6.06.57.07.58.08.59.09.510.010.511.011.512.012.513.014.0
UK5.05.56.06.57.07.58.08.59.09.510.010.511.011.512.013.0
Eur39.039.540.040.541.542.042.543.544.044.545.046.046.547.048.049.0

Bạn cần trợ giúp về sản phẩm?