Sale!

Giày nam Asics GEL-Nimbus 20

Thiết kế êm và siêu nhẹ dành cho chạy bộ đường dài.

Giày nam Asics GEL-Nimbus® 20 được thiết kế êm và siêu nhẹ dành cho chạy bộ đường dài với lớp đế giữa FlyteFoam™ Technology sử dụng công nghệ GEL trứ danh đã được cấp bằng sáng chế của ASICS

4.199.000  3.590.000 

Xóa
Vui lòng chọn màu sắc, kích thước sản phẩm trước khi đặt mua
Yêu Thích

Sản Phẩm Bán Chạy

Xếp thứ 2 trong Giày Chạy Bộ Nam

Mã: T800N Danh mục: Tag: , Thương Hiệu:

Thiết kế êm và siêu nhẹ dành cho chạy bộ đường dài.

Giày nam Asics GEL-Nimbus® 20 được thiết kế êm và siêu nhẹ dành cho chạy bộ đường dài với lớp đế giữa FlyteFoam™ Technology sử dụng công nghệ GEL trứ danh đã được cấp bằng sáng chế của ASICS. Đôi giày được thiết kế dạng mắt lưới kiểu mới kết hợp công nghệ in 3D nhiều lớp, giúp tăng cường sự thoải mái, bảo vệ và hỗ trợ bàn chân trong suốt quá trình chạy bộ.

Ưu Điểm

  • Đế giữa FlyteFoam đàn hồi tối ưu
  • Hệ thống TRUSSTIC ở đế giày tăng khả năng hỗ trợ bàn chân.
  • Công nghệ GEL phần trước và sau bàn chân giảm chấn động khi tiếp đất.
  • Thân giày thiết kế dạng mắt lưới Gradient mesh thoáng khí
  • Miếng lót giày Ortholite X-40 với công nghệ kháng khuẩn khử mùi hôi và độ ẩm.

Thông số kỹ thuật

  • Khối lượng: 306gram (size 9US)
  • Độ cao mũi: 21mm
  • Độ cao gót: 31mm
  • Chênh lệch gót-mũi: 10mm
  • Pronation: Neutral
Trọng lượng 0.01 kg
Mã sản phẩm:

T800N.003, T800N.4101, T800N.9001

Size Giày Nam (US):

, , ,

Công Nghệ:

, , ,

Địa Hình:

Road – Đường Nhựa

1. Đo chiều dài bàn chân



2. Đối chiếu chọn size giày phù hợp

So sánh số đo bàn chân bạn và bảng size giày bên dưới để chọn lựa size giày chạy bộ phù hợp. Nếu bạn mua giày chạy trail địa hình, nên tăng lên 0.5 - 1 size để cảm thấy thoải mái hơn khi chạy trong thời gian dài.
Chiều dài bàn chân
(cm)
Size giày
(Size US)
23.76
24.16.5
24.57
257.5
25.48
25.88.5
26.29
26.79.5
27.110
27.510.5
27.911
28.311.5
28.812
29.212.5
29.613
3013.5
30.514
31.315
32.216
3317
33.918

Bảng size giày nam Asics

US6.06.57.07.58.08.59.09.510.010.511.011.512.012.513.014.0
UK5.05.56.06.57.07.58.08.59.09.510.010.511.011.512.013.0
Eur39.039.540.040.541.542.042.543.544.044.545.046.046.547.048.049.0

Bạn cần trợ giúp về sản phẩm?